HỘP NỐI QUANG INDOOR – KẾT CUỐI . TKFib – ATB1
* Kích thước nhỏ gọn phù hợp tạo mỹ quan đặt trong nhà và treo tường.
* Bảo đảm chất lượng truyền dẫn không gây ảnh hưỡng đến chất lượng truyền dẫn của các thanh phần bên cạnh khi thực thi các thao tác đóng/ mở, đấu nối cáp quang với 1 thành phần nào đó.
* Kích thước nhỏ gọn phù hợp tạo mỹ quan đặt trong nhà và treo tường.
*Bảo đảm chất lượng truyền dẫn không gây ảnh hưỡng đến chất lượng truyền dẫn của các thanh phần bên cạnh khi thực thi các thao tác đóng/ mở, đấu nối cáp quang với 1 thành phần nào đó.
*Kích thước (rộng: 96mm * cao: 86mm * dày: 22.5mm), sử dụng đơn giản.
*Bán kính uốn cong 30mm
*Bảo đảm an toàn cho người thi công và thiết bị
*Khe cài ống co nhiệt hoặc rệp nối quang được thiết kế liền với thân hộp – tháo gắn ống co nhiệt theo hướng xác định không ảnh hưởng đến chất lượng đường truyền.
* Có đầy đủ phụ kiện đầu nối, khay hàn hoặc cấu trúc thay thế, adapter, ống co nhiệt, dây nối quang….) thành phần lưu trữ sợi quang và dẫn cáp đạt chất lượng truyền và ổn định. Đều do 1 nhà sản xuất thương hiệu TK Hanam và nhãn hiệu TKFib đã được đăng ký nhãn hiệu độc quyền …
* Bán kính uốn cong lớn và không có góc cạnh giúp tránh ảnh hưởng đến sợi quang.
* Dung lượng tối đa: 2 sợi quang . Phù hợp cho đầu nối adapter SC/FC/LC…
*Vỏ hộp nhựa cứng ABS chống lão hóa.
*Thiết kế cho việc hàn nối cáp quang thuê bao với dây nối, mối nối cơ khí (rệp quang) và Đầu nối quang nhanh trực tiếp
* Tách biệt các đường cáp dropwire quang vào – các đường ra là các adapter quang.
* Hộp thiết kế 2 khe lược để đặt ống co nhiệt hoặc rệp nối quang
*Đáy hộp được thiết kế cấu trúc bảo vệ sợi quang và luôn có đường kính > = 30mm. Chiều dài dự trự sợi quang trong lòng hộp ≥ 2m/ 1 sợi.
* Tiêu chuẩn đo kiểm độ suy hao quang IL và RL theo các tiêu chuẩn ITU. Khả năng chịu rung động : sử dụng phép thử IEC 61300-2-1. Bảo đảm chất lượng về suy hao xen vào trước vào sau khi đo kiểm theo phương pháp IEC 613000-3-3, method 1 ≤ 0.3 dB. Suy hao phản UPC ≥ 55 dB , APC ≥ 60 dB
*Nhiệt độ công tác : -100C đến + 650C.
* Độ ẩm tương đối: 95% RH
Tên |
Thông số kỹ thuật |
Đường kính cáp sử dụng |
Max 5.0mm ( Sử dụng cho cả cáp ống đểm lỏng và Ống đểm chặt) |
Đường kính ống đệm chặt |
250μm & 900μm |
Loại sợi quang |
Đơn mốt & đa mốt |
Nhiệt độ công tác |
-100C đến + 650C |
Adaptor |
FC/SC/LC |
Suy hao xen |
≤ 0.3dB |
Dung lượng |
Max 2 cores |
Kiểm tra vỏ hộp :